Evaluation of the spiral plication technique of the abdominal wall using high-strength sutures in abdominoplasty
Main Article Content
Keywords
Abstract
Mục tiêu: Đánh giá kết quả bước đầu của kỹ thuật khâu xoắn ốc cơ thẳng bụng bằng chỉ siêu bền trong phẫu thuật tạo hình thành bụng. Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu hồi cứu mô tả loạt ca trên 21 bệnh nhân nữ được phẫu thuật tạo hình thành bụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy từ tháng 01/2025 đến tháng 06/2025. Các chỉ số lâm sàng, thông số phẫu thuật, kết quả thẩm mỹ và biến chứng được ghi nhận. Đánh giá kết quả bằng chỉ số nhân trắc, thang điểm GAIS và POSAS. Kết quả: Tuổi trung bình 36,9 ± 6,6; BMI trung bình 24,5 ± 3,2. Sau phẫu thuật, vòng eo giảm từ 82,6 ± 8,8cm xuống 73,5 ± 8,7cm (p<0,001), WHR giảm từ 0,85 ± 0,05 xuống 0,76 ± 0,04 (p<0,001). Theo GAIS, 90,5% trường hợp đạt cải thiện rõ hoặc rất rõ. Điểm POSAS trung bình 11,5 ± 3,2. Ghi nhận 2 biến chứng nhẹ (tụ dịch và hoại tử mép da nhỏ). Kết luận: Kỹ thuật khâu xoắn ốc cơ thẳng bụng bằng chỉ siêu bền trong tạo hình thành bụng là phương pháp an toàn, hiệu quả, cải thiện rõ rệt hình thể và có tỷ lệ biến chứng thấp
Article Details
References
2. Cansanção AL et al (2015) Lipoabdominoplasty in obese patients: Is it safe? Has good results? Plastic and Reconstructive Surgery 136(4S): 93-94.
3. Lâm, V.N. (2024) Phẫu thuật tạo hình thành bụng kết hợp hút mỡ-bảo tồn mạch xuyên. Tạp chí Y học Việt Nam 539(1B).
4. Matarasso A, Suri S, and Stein MJ (2021) Lipoabdominoplasty technique. Plastic and Aesthetic Research 8: N/A-N/A.
5. Tiryaki KT (2016) Inverse Abdominoplasty: An Illustrated Guide. Springer.
6. Kilmer SL et al (2020) Feasibility Study of Electromagnetic Muscle Stimulation and Cryolipolysis for Abdominal Contouring. Dermatol Surg 46 Suppl 1(1): 14-21.
7. Bollero D et al (2025) Scar improvement after abdominoplasty via fluorescent light energy therapy as an adjunct to the standard of care: A post-market observational investigation of POSAS data. Panminerva Med 67(4): 211-218.
8. Saldanha O et al (2024) Lipoabdominoplasty with Anatomical Definition: Update. Clin Plast Surg 51(1): 45-57.
ISSN: 1859 - 2872