Nhân 2 trường hợp có bệnh lý đường mật được can thiệp qua ercp kết hợp sử dụng Spyglass

  • Lê Văn Thiệu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
  • Nguyễn Văn Đức Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
  • Nguyễn Trường Giang Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
  • Phan Thục Anh Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
  • Ngô Thị Thu Thủy Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Main Article Content

Keywords

ERCP, SpyGlass, sỏi ống mật chủ, sinh thiết u đường mật, nội soi đường mật trực tiếp

Tóm tắt

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) kết hợp nội soi đường mật trực tiếp bằng hệ thống SpyGlass là một bước tiến quan trọng, là kỹ thuật tiên tiến nhất hiện nay trong chẩn đoán và điều trị bệnh lý đường mật. Hai ca lâm sàng của chúng tôi đã áp dụng thành công kỹ thuật này để tán sỏi kích thước lớn ống mật chủ, phát hiện tổn thương u sùi đường mật và tiến hành sinh thiết có định hướng. Việc sử dụng SpyGlass giúp quan sát trực tiếp tổn thương, nâng cao độ chính xác của chẩn đoán ung thư đường mật, điều trị sỏi lớn đường mật, giúp bệnh nhân tránh được các phương pháp xâm lấn có nhiều nguy cơ như nhiễm trùng, chảy máu và chít hẹp đường mật.

Article Details

Các tài liệu tham khảo

1. Deprez PH et al (2018) The economic impact of using single-operator cholangioscopy for the treatment of difficult bile duct stones and diagnosis of indeterminate bile duct strictures. Endoscopy, 50(2): 109-118.
2. Tanisaka Y and Hawes R (2025) Peroral cholangioscopy: past, present and future. Clin Endosc 58(3): 360-369.
3. Sung MJ et al (2025) Diagnostic cholangioscopy for surgical planning of extrahepatic cholangiocarcinoma. Sci Rep 15(1): 3654.
4. Skenteris G et al (2025) Effectiveness of cholangioscopy guided biopsy versus ERCP guided brushings in diagnosing malignant biliary strictures. Surg Endosc 39(2): 1140-1146.
5. E Guarner et al (2025) Cholangioscopy-Guided Lithotripsy in Complex Biliary Lithiasis: Fully Covered Metal Stents to Facilitate Extraction. Endoscopy, 57(S 02): 95.
6. Korrapati P et al (2020) Digital single-operator cholangioscopy for diagnosis and management of biliary disorders: A systematic review and meta-analysis. Gastrointest Endosc 91(4): 893-902.